lò kò

lò kò

Hai đứa trẻ đang lò kò trên vỉa hè.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhảy lò cò: Di chuyển bằng cách nhảy trên một chân, thường một trò chơi của trẻ em.
    • Đi khập khiễng, đi cà nhắc: Di chuyển một cách không vững vàng, khó khăn, như khi bị thươngchân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bọn trẻ đang trong sân trường. (Nhóm trẻ em đang nhảy lò cò trong sân trường.)
    • Ông ấy bị đau chân nên phải về nhà. (Ông ấy bị đau chân nên phải đi khập khiễng về nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " khò": Cách nói láy đi, nhấn mạnh sự khó khăn, chậm chạp khi di chuyển.
    • Chiếc xe khò trên con đường gập ghềnh. (Chiếc xe chạy ì ạch, khó khăn trên con đường gập ghềnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy lò cò: Cụm từ đồng nghĩa, thường dùng để chỉ trò chơi.
  • Đi cà nhắc: Cụm từ đồng nghĩa, chỉ việc đi khập khiễng, không vững.
Từ đồng nghĩa
  • Nhảy : (từ địa phương) cùng nghĩa với nhảy lò cò.
  • Khập khiễng: Đi không đều, không vững.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan